Bản đồ :

Dân cư : tổng dân số trên địa bàn giáo phận Bùi Chu thuộc đồng bằng châu thổ sông Hồng quãng chừng hơn một triệu người, đại đa số là người Kinh.
Nghề nghiệp : khoảng 60% làm nông nghiệp, 5% làm muối và đi biển, 35% làm nghề thương mại, cơ khí, kỹ nghệ, tiểu thủ công nghiệp …
Những con sông cần nhớ : Giáo phận Bùi Chu được bao bọc bởi ba con sông lớn, tiếp giáp với ba giáo phận và biển Đông rộng lớn. Hai con sông Hồng và sông Đáy tựa như hai cánh tay khoẻ bao bọc lấy giáo phận. Cùng với sông Đào nối liền hai con sông lớn này và sông Ninh Cơ, một nhánh của sông Hồng chảy qua giữa giáo phận, tạo thành một hệ thống sông ngòi cung cấp nước và phù sa cho những cánh đồng phì nhiêu. Không những thế, hệ thống sông ngòi này mỗi năm còn bồi đắp thêm một lượng lớn phù sa ra biển, tạo nên những cồn đất màu mỡ, hình thành những vùng đất mới cho giáo phận. Chính vì điều này mà diện tích thống kế hằng năm có thay đổi ít nhiều, tuỳ thuộc vào đất bồi ra biển nhiều hay ít. Ngoài việc đưa nước và phù sa đến tất cả các huyện, hệ thống sông này còn là những trục giao thông rất thuận tiện cho việc đi lại và vận chuyển. Nhờ thế, khu vực giáo phận trở nên rất trù phú, dân cư đông đúc sống hiền lành chất phác. Đây thật là một môi trường thuận lợi cho việc đón nhận và phát triển đức tin, in đậm dấu vết của những cuộc hành trình rao giảng Tin Mừng của các nhà truyền giáo.
Địa chỉ Toà giám mục :
Xuân Ngọc Xuân Trường Nam Định
Tel: 0350 3887 514 (VP) 0350 3751 161 (ĐGM) Fax: 0350 3887 521
Email: tgmbcvn@gmail.com
Số giáo hạt và giáo xứ:
Hạt Báo Đáp:

1. Bách Tính. Sth: 872. Đc: Nam Hồng, Nam Trực, Nam Định
2. Báo Đáp. Sth: 3.622. Đc: Hồng Quang, Nam Trực, Nam Định
3. Cổ Ra. Sth: 1.969. Đc: Nam Cường, Nam Trực, Nam Định
4. Dương A. Sth: 1.365. Đc: Nam Thắng, Nam Trực, Nam Định
5. Hồng Quang. Sth: 1.320. Đc: Hồng Quang, Nam Trực, Nam Định
6. Hưng Nhượng. Sth: 1.390. Đc: Nam Lợi, Nam Trực, Nam Định
7. Khoái Đồng. Sth: 334. Đc: 127 Lê Hồng Phong, TP. Nam Định
8. Lã Điền. Sth: 850. Đc: Điền Xá, Nam Trực, Nam Định
9. Nam Dương. Sth: 975. Đc: Nam Dương, Nam Trực, Nam Định
10. Phong Lộc. Sth: 820. Đc: Nam Phong, Nam Trực, Nam Định
11. Trực Chính. Sth: 809. Đc: Nam Giang, Nam Trực, Nam Định
Hạt Bùi Chu:
12. Bùi Chu. Sth: 1.880. Đc: Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định
13. Cát Xuyên. Sth: 695. Đc: Xuân Thành, Xuân Trường, Nam Định
14. Hạc Châu. Sth: 755. Đc: Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Định
15. Kiên Lao. Sth: 9.426. Đc: Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định
16. Liên Thuỷ. Sth: 1.849. Đc: Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định
17. Liên Thượng. Sth: 1.037. Đc: Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định
18. Lục Thuỷ. Sth: 2.142. Đc: Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định
19. Ngọc Tiên. Sth: 1.740. Đc: Xuân Hồng, Xuân Trường, Nam Định
20. Thánh Danh. Sth: 2.700. Đc: Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định
21. Thuỷ Nhai. Sth: 2.331. Đc: Xuân Thuỷ, Xuân Trường, Nam Định
22. Trung Linh. Sth: 2.157. Đc: Xuân Ngọc, Xuân Trường, Nam Định
23. Xuân Dương. Sth: 5.271. Đc: Xuân Hoà, Xuân Trường, Nam Định
Hạt Đại Đồng:
24. Ấp Lũ. Sth: 1.741. Đc: Giao An, Giao Thuỷ, Nam Định
25. Đại Đồng. Sth: 5.616. Đc: Giao Lạc, Giao Thuỷ, Nam Định
26. Định Hải. Sth: 2.040. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
27. Hà Cát. Sth: 1.660. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
28. Hoành Đông. Sth: 2.882. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
29. Lạc Nam. Sth: 2.329. Đc: Giao Lạc, Giao Thuỷ, Nam Định
30. Minh Đường. Sth: 1.126. Đc: Giao Thanh, Giao Thuỷ, Nam Định
31. Phú Hương. Sth: 1.314. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
32. Phú Ninh. Sth: 3.298. Đc: Giao Xuân, Giao Thuỷ, Nam Định
33. Phú Thọ. Sth: 4.500. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
34. Thanh Thuỷ. Sth: 1.805. Đc: Giao An, Giao Thuỷ, Nam Định
35. Thiện Giáo. Sth: 3.200. Đc: Giao Hương, Giao Thuỷ, Nam Định
36. Thuận Thành. Sth: 4.780. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
Hạt Kiên Chính:
25. Đại Đồng. Sth: 5.616. Đc: Giao Lạc, Giao Thuỷ, Nam Định
26. Định Hải. Sth: 2.040. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
27. Hà Cát. Sth: 1.660. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
28. Hoành Đông. Sth: 2.882. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
29. Lạc Nam. Sth: 2.329. Đc: Giao Lạc, Giao Thuỷ, Nam Định
30. Minh Đường. Sth: 1.126. Đc: Giao Thanh, Giao Thuỷ, Nam Định
31. Phú Hương. Sth: 1.314. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
32. Phú Ninh. Sth: 3.298. Đc: Giao Xuân, Giao Thuỷ, Nam Định
33. Phú Thọ. Sth: 4.500. Đc: Giao Thiện, Giao Thuỷ, Nam Định
34. Thanh Thuỷ. Sth: 1.805. Đc: Giao An, Giao Thuỷ, Nam Định
35. Thiện Giáo. Sth: 3.200. Đc: Giao Hương, Giao Thuỷ, Nam Định
36. Thuận Thành. Sth: 4.780. Đc: Hồng Thuận, Giao Thuỷ, Nam Định
Hạt Kiên Chính:
37. Hải Điền. Sth: 1.650. Đc: Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định
38. Hoà Định. Sth: 1.549. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
39. Kiên Chính. Sth: 2.156. Đc: Hải Chính, Hải Hậu, Nam Định
40. Liên Phú. Sth: 2.810. Đc: Hải Tây, Hải Hậu, Nam Định
41. Long Châu. Sth: 1.849. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
42. Phú Hoá. Sth: 1.375. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
43. Phương Chính. Sth: 5.165. Đc: Hải Triều, Hải Hậu, Nam Định
44. Quế Phương. Sth: 1.271. Đc: Hải Tây, Hải Hậu, Nam Định
45. Tang Điền. Sth: 1.767. Đc: Hải Chính, Hải Hậu, Nam Định
46. Tân An. Sth: 1.750. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
47. Tây Cát. Sth: 1.810. Đc: Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định
48. Thịnh Long. Sth: 1.697. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
49. Trung Châu. Sth: 1.250. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
50. Trung Phương. Sth: 1.023. Đc: Hải Quang, Hải Hậu, Nam Định
51. Văn Lý. Sth: 1.838. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
52. Xuân Đài. Sth: 2.018. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
53. Xuân Hà. Sth: 2.080. Đc: Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định
54. Xương Điền. Sth: 4.112. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
Hạt Lạc Đạo:
55. Âm Sa. Sth: 891. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
56. Bình Hải. Sth: 3.500. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
57. Đài Môn. Sth: 637. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
58. Đồng Liêu. Sth: 2.640. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
59. Đồng Nghĩa. Sth: 1.650. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
60. Đồng Nhân. Sth: 1.011. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
61. Đồng Quỹ. Sth: 1.150. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
62. Đồng Tâm. Sth: 1.179. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
63. Giang Liêu. Sth: 880. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
64. Giáp Nghĩa. Sth: 840. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
65. Giáp Phú. Sth: 1.683. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
66. Lạc Đạo. Sth: 5.501. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
67. Lạc Hồng. Sth: 1.875. Đc: Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định
68. Liêu Ngạn. Sth: 1.145. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
69. Nam Phú. Sth: 925. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
70. Quần Lạc. Sth: 4.306. Đc: Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định
71. Tân Bơn. Sth: 2.016. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
72. Thuần Hậu. Sth: 641. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
38. Hoà Định. Sth: 1.549. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
39. Kiên Chính. Sth: 2.156. Đc: Hải Chính, Hải Hậu, Nam Định
40. Liên Phú. Sth: 2.810. Đc: Hải Tây, Hải Hậu, Nam Định
41. Long Châu. Sth: 1.849. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
42. Phú Hoá. Sth: 1.375. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
43. Phương Chính. Sth: 5.165. Đc: Hải Triều, Hải Hậu, Nam Định
44. Quế Phương. Sth: 1.271. Đc: Hải Tây, Hải Hậu, Nam Định
45. Tang Điền. Sth: 1.767. Đc: Hải Chính, Hải Hậu, Nam Định
46. Tân An. Sth: 1.750. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
47. Tây Cát. Sth: 1.810. Đc: Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định
48. Thịnh Long. Sth: 1.697. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
49. Trung Châu. Sth: 1.250. Đc: Hải Thịnh, Hải Hậu, Nam Định
50. Trung Phương. Sth: 1.023. Đc: Hải Quang, Hải Hậu, Nam Định
51. Văn Lý. Sth: 1.838. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
52. Xuân Đài. Sth: 2.018. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
53. Xuân Hà. Sth: 2.080. Đc: Hải Đông, Hải Hậu, Nam Định
54. Xương Điền. Sth: 4.112. Đc: Hải Lý, Hải Hậu, Nam Định
Hạt Lạc Đạo:
55. Âm Sa. Sth: 891. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
56. Bình Hải. Sth: 3.500. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
57. Đài Môn. Sth: 637. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
58. Đồng Liêu. Sth: 2.640. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
59. Đồng Nghĩa. Sth: 1.650. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
60. Đồng Nhân. Sth: 1.011. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
61. Đồng Quỹ. Sth: 1.150. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
62. Đồng Tâm. Sth: 1.179. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
63. Giang Liêu. Sth: 880. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
64. Giáp Nghĩa. Sth: 840. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
65. Giáp Phú. Sth: 1.683. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
66. Lạc Đạo. Sth: 5.501. Đc: Nghĩa Lạc, Nghĩa Hưng, Nam Định
67. Lạc Hồng. Sth: 1.875. Đc: Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định
68. Liêu Ngạn. Sth: 1.145. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
69. Nam Phú. Sth: 925. Đc: Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
70. Quần Lạc. Sth: 4.306. Đc: Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định
71. Tân Bơn. Sth: 2.016. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
72. Thuần Hậu. Sth: 641. Đc: Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng, Nam Định
Hạt Liễu Đề:
73. Chương Nghĩa. Sth: 550. Đc: Hoàng Nam, Nghĩa Hưng, Nam Định
74. Cốc Thành. Sth: 950. Đc: Nghĩa Đồng, Nghĩa Hưng, Nam Định
75. Đại Đê. Sth: 2.215. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
76. Hà Dương. Sth: 1.500. Đc: Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Định
77. Liễu Đề. Sth: 4.553. Đc: Tt. Liễu Đề, Nghĩa Hưng, Nam Định
78. Lý Nghĩa. Sth: 650. Đc: Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Định
79. Nam Trực. Sth: 1.026. Đc: Nam Tiến, Nam Trực, Nam Định
80. Ngoại Đông. Sth: 1.428. Đc: Nam Thái, Nam Trực, Nam Định
81. Quần Liêu. Sth: 5.697. Đc: Nghĩa Sơn, Nghĩa Hưng, Nam Định
82. Quỹ Đê. Sth: 1.002. Đc: Trực Mỹ, Trực Ninh, Nam Định
83. Quỹ Ngoại. Sth: 1.366. Đc: Trực Mỹ, Trực Ninh, Nam Định
84. Thạch Bi. Sth: 2.481. Đc: Nam Thái, Nam Trực, Nam Định
Hạt Ninh Cường:
85. An Đạo. Sth: 2.626. Đc: Hải An, Hải Hậu, Nam Định
86. An Nghĩa. Sth: 1.811. Đc: Hải An, Hải Hậu, Nam Định
87. Đông Bình. Sth: 577. Đc: Trực Phú, Trực Ninh, Nam Định
88. Lác Môn. Sth: 4.342. Đc: Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định
89. Ninh Cường. Sth: 5.387. Đc: Trực Phú, Trực Ninh, Nam Định
90. Tân Châu. Sth: 1.121. Đc: Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định
91. Tân Cường. Sth: 1.860. Đc: Trực Cường, Trực Ninh, Nam Định
92. Tân Lý. Sth: 4.452. Đc: Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định
93. Tân Phường. Sth: 1.224. Đc: Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định
94. Tây Đường. Sth: 2.350. Đc: Trực Phú, Trực Ninh, Nam Định
95. Tích Tín. Sth: 2.837. Đc: Trực Thái, Trực Ninh, Nam Định
Hạt Phú Nhai:

96. An Phú. Sth: 2.286. Đc: Xuân Đài, Xuân Trường, Nam Định
97. Cát Phú. Sth: 1.305. Đc: Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định
98. Kính Danh. Sth: 2.003. Đc: Xuân Trung, Xuân Trường, Nam Định
99. Lạc Thành. Sth: 2.669. Đc: Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định
100. Nam Điền. Sth: 941. Đc: Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định
101. Phù Sa. Sth: 683. Đc: Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định
102. Phú Nhai. Sth: 5.212. Đc: Xuân Phương, Xuân Trường, Nam Định
103. Quần Cống. Sth: 3.780. Đc: Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định
104. Thánh Mẫu. Sth: 973. Đc: Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định
105. Thánh Thể. Sth: 2.495. Đc: Thọ Nghiệp, Xuân Trường, Nam Định
106. Vạn Lộc. Sth: 2.188. Đc: Xuân Phong, Xuân Trường, Nam Định
Hạt Quần Phương:
107. Cồn Vẽ. Sth: 856. Đc: Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
108. Giáp Nam. Sth: 2.150. Đc: Hải Phương, Hải Hậu, Nam Định
109. Hai Giáp. Sth: 4.137. Đc: Hải Anh, Hải Hậu, Nam Định
110. Hải Nhuận. Sth: 2.892. Đc: Hải Lộc, Hải Hậu, Nam Định
111. Hưng Nghĩa. Sth: 3.980. Đc: Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định
112. Kim Thành. Sth: 1.562. Đc: Hải Vân, Hải Hậu, Nam Định
113. Nam Đường. Sth: 1.904. Đc: Hải Đường, Hải Hậu, Nam Định
114. Nam Hoà. Sth: 3.269. Đc: Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
115. Phạm Pháo. Sth: 3.169. Đc: Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
116. Phạm Rị. Sth: 3.120. Đc: Hải Trung, Hải Hậu, Nam Định
117. Phú Hải. Sth: 1.229. Đc: Hải Phúc, Hải Hậu, Nam Định
118. Quần Phương. Sth: 4.999. Đc: Tt. Yên Định, Hải Hậu, Nam Định
119. Tân Bồi. Sth: 1.689. Đc: Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
120. Tùng Nhì. Sth: 897. Đc: Trực Thắng, Trực Ninh, Nam Định
121. Trại Đáy. Sth: 1.076. Đc: Hải Minh, Hải Hậu, Nam Định
122. Triệu Thông. Sth: 2.037. Đc: Hải Bắc, Hải Hậu, Nam Định
123. Trung Thành. Sth: 6.108. Đc: Hải Vân, Hải Hậu, Nam Định
124. Xuân Dục. Sth: 4.313. Đc: Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam Định
Hạt Quỹ Nhất:
125. Ân Phú. Sth: 1.955. Đc: Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định
126. Chỉ Thiện. Sth: 1.530. Đc: Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Định
127. Giáo Lạc. Sth: 4.500. Đc: Nghĩa Tân, Nghĩa Hưng, Nam Định
128. Lạc Thiện. Sth: 1.994. Đc: Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Định
129. Nghĩa Dục. Sth: 5.670. Đc: Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định
130. Ninh Hải. Sth: 2.684. Đc: Nghĩa Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định
131. Ngọc Lâm. Sth: 1.189. Đc: Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định
132. Phú Giáo. Sth: 1.090. Đc: Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Định
133. Phúc Điền. Sth: 3.170. Đc: Nam Điền, Nghĩa Hưng, Nam Định
134. Phúc Đông. Sth: 1.470. Đc: Tt. Rạng Đông, Nghĩa Hưng, Nam Định
135. Phương Lạc. Sth: 2.370. Đc: Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Định
136. Quần Vinh. Sth: 2.923. Đc: Nghĩa Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định
137. Quỹ Nhất. Sth: 4.502. Đc: Tt. Quỹ Nhất, Nghĩa Hưng, Nam Định
138. Rạng Đông. Sth: 940. Đc: Tt. Rạng Đông, Nghĩa Hưng, Nam Định
139. Tây Thành. Sth: 824. Đc: Nghĩa Thành, Nghĩa Hưng, Nam Định
140. Thượng Trại. Sth: 1.040. Đc: Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Định
141. Văn Giáo. Sth: 2.911. Đc: Nghĩa Hùng, Nghĩa Hưng, Nam Định
142. Vinh Phú. Sth: 1.681. Đc: Nghĩa Lợi, Nghĩa Hưng, Nam Định
Hạt Thức Hoá:
143. Diêm Điền. Sth: 700. Đc: Giao Nhân, Giao Thuỷ, Nam Định
144. Du Hiếu. Sth: 1.970. Đc: Giao Thịnh, Giao Thuỷ, Nam Định
145. Duyên Thọ. Sth: 1.119. Đc: Giao Nhân, Giao Thuỷ, Nam Định
146. Hoành Nhị. Sth: 903. Đc: Giao Hà, Giao Thuỷ, Nam Định
147. Mộc Đức. Sth: 1.070. Đc: Giao Thịnh, Giao Thuỷ, Nam Định
148. Ngưỡng Nhân. Sth: 3.265. Đc: Giao Nhân, Giao Thuỷ, Nam Định
149. Phong Lâm. Sth: 1.068. Đc: Giao Phong, Giao Thuỷ, Nam Định
150. Quất Lâm. Sth: 2.850. Đc: Giao Lâm, Giao Thuỷ, Nam Định
151. Sa Châu. Sth: 6.421. Đc: Giao Châu, Giao Thuỷ, Nam Định
152. Thức Hoá. Sth: 4.921. Đc: Giao Thịnh, Giao Thuỷ, Nam Định
Hạt Tương Nam:
153. An Lãng. Sth: 1.365. Đc: Trực Chính, Trực Ninh, Nam Định
154. Nam Hưng. Sth: 1.060. Đc: Nam Lợi, Nam Trực, Nam Định
155. Nam Lạng. Sth: 1.558. Đc: Trực Tuấn, Trực Ninh, Nam Định
156. Phú An. Sth: 1.558. Đc: Tt. Cát Thành, Trực Ninh, Nam Định
157. Trang Hậu. Sth: 1.243. Đc: Nam Hải, Nam Trực, Nam Định
158. Trung Lao. Sth: 9.559. Đc: Trung Đông, Trực Ninh, Nam Định
159. Tương Nam. Sth: 1.502. Đc: Nam Thanh, Nam Trực, Nam Định
Hạt Tứ Trùng:
160. An Bài. Sth: 2.625. Đc: Tt. Cồn, Hải Hậu, Nam Định
161. An Cư. Sth: 989. Đc: Hải Tân, Hải Hậu, Nam Định
162. Giáp Năm. Sth: 2.800. Đc: Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Định
163. Lục Phương. Sth: 2.323. Đc: Hải Cường, Hải Hậu, Nam Định
164. Nam Phương. Sth: 853. Đc: Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Định
165. Ninh Mỹ. Sth: 2.657. Đc: Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định
166. Ninh Sa. Sth: 2.528. Đc: Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định
167. Phúc Hải. Sth: 2.412. Đc: Hải Phong, Hải Hậu, Nam Định
168. Phú Văn. Sth: 940. Đc: Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Định
169. Trung Hoà. Sth: 700. Đc: Hải Phú, Hải Hậu, Nam Định
170. Trùng Phương. Sth: 830. Đc: Hải Đường, Hải Hậu, Nam Định
171. Tư Khẩn. Sth: 907. Đc: Hải Châu, Hải Hậu, Nam Định
172. Tứ Trùng. Sth: 2.062. Đc: Hải Tân, Hải Hậu, Nam Định
173. Xuân Chính. Sth: 2.286. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
174. Xuân Hoà. Sth: 2.207. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
175. Xuân Hoá. Sth: 1.250. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
176. Xuân Thuỷ. Sth: 5.192. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
160. An Bài. Sth: 2.625. Đc: Tt. Cồn, Hải Hậu, Nam Định
161. An Cư. Sth: 989. Đc: Hải Tân, Hải Hậu, Nam Định
162. Giáp Năm. Sth: 2.800. Đc: Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Định
163. Lục Phương. Sth: 2.323. Đc: Hải Cường, Hải Hậu, Nam Định
164. Nam Phương. Sth: 853. Đc: Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Định
165. Ninh Mỹ. Sth: 2.657. Đc: Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định
166. Ninh Sa. Sth: 2.528. Đc: Hải Giang, Hải Hậu, Nam Định
167. Phúc Hải. Sth: 2.412. Đc: Hải Phong, Hải Hậu, Nam Định
168. Phú Văn. Sth: 940. Đc: Hải Ninh, Hải Hậu, Nam Định
169. Trung Hoà. Sth: 700. Đc: Hải Phú, Hải Hậu, Nam Định
170. Trùng Phương. Sth: 830. Đc: Hải Đường, Hải Hậu, Nam Định
171. Tư Khẩn. Sth: 907. Đc: Hải Châu, Hải Hậu, Nam Định
172. Tứ Trùng. Sth: 2.062. Đc: Hải Tân, Hải Hậu, Nam Định
173. Xuân Chính. Sth: 2.286. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
174. Xuân Hoà. Sth: 2.207. Đc: Hải Hoà, Hải Hậu, Nam Định
175. Xuân Hoá. Sth: 1.250. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
176. Xuân Thuỷ. Sth: 5.192. Đc: Hải Xuân, Hải Hậu, Nam Định
Sưu tầm







